公里 đọc là gōnglǐ, nghĩa là ki-lô-mét. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
公里
gōnglǐ
ki-lô-mét
Hán Việt: công lịa
lượng từ
Ví dụ với 公里
机场离这儿二十公里。
Jīchǎng lí zhèr èrshí gōnglǐ.
Sân bay cách đây hai mươi ki-lô-mét.
Cách viết 公里 (thứ tự nét)
公… nét
里… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 公里
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 公 | gōng | 12 (八) | 4 |
| 里 | lǐ | 166 (里) | 7 |
Hỏi nhanh về 公里
公里 tiếng Trung là gì?
公里 (gōnglǐ) nghĩa là ki-lô-mét (lượng từ).
公里 đọc thế nào?
公里 đọc là gōnglǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 公里 thế nào?
Ví dụ: 机场离这儿二十公里。 (Jīchǎng lí zhèr èrshí gōnglǐ.) nghĩa là: Sân bay cách đây hai mươi ki-lô-mét.
公里 thuộc cấp HSK mấy?
公里 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07