脏 đọc là zāng, nghĩa là bẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
脏
zāng
bẩn
Hán Việt: tạng
tính từBộ thủ 130 (肉)10 nét
Ví dụ với 脏
你的手太脏了。
Nǐ de shǒu tài zāng le.
Tay bạn bẩn quá.
Lưu ý khi dùng
Đọc zàng khi chỉ nội tạng (心脏 xīnzàng).
Cách viết 脏 (thứ tự nét)
脏… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 脏
脏 tiếng Trung là gì?
脏 (zāng) nghĩa là bẩn (tính từ).
脏 đọc thế nào?
脏 đọc là zāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 脏 thế nào?
Ví dụ: 你的手太脏了。 (Nǐ de shǒu tài zāng le.) nghĩa là: Tay bạn bẩn quá.
脏 thuộc cấp HSK mấy?
脏 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07