观点 đọc là guāndiǎn, nghĩa là quan điểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
观点
guāndiǎn
quan điểm
Hán Việt: quan điểm
danh từ
Ví dụ với 观点
你的观点很有意思。
Nǐ de guāndiǎn hěn yǒu yìsi.
Quan điểm của bạn rất thú vị.
我同意你的观点。
Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
大家的观点不太一样。
Dàjiā de guāndiǎn bú tài yīyàng.
Quan điểm của mọi người không giống nhau lắm.
Cách viết 观点 (thứ tự nét)
观… nét
点… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 观点
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 观 | guān | 147 (見) | 6 |
| 点 | diǎn | 86 (火) | 9 |
Hỏi nhanh về 观点
观点 tiếng Trung là gì?
观点 (guāndiǎn) nghĩa là quan điểm (danh từ).
观点 đọc thế nào?
观点 đọc là guāndiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 观点 thế nào?
Ví dụ: 你的观点很有意思。 (Nǐ de guāndiǎn hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Quan điểm của bạn rất thú vị.
观点 thuộc cấp HSK mấy?
观点 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07