等到 đọc là děngdào, nghĩa là đợi đến khi, đến lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
等到
děngdào
đợi đến khi, đến lúc
Hán Việt: đẳng đáo
động từ
Ví dụ với 等到
等到你来的时候,我们已经走了。
Děngdào nǐ lái de shíhou, wǒmen yǐjīng zǒu le.
Đến lúc bạn tới thì chúng tôi đã đi rồi.
Cách viết 等到 (thứ tự nét)
等… nét
到… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 等到
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 等 | děng | 118 (竹) | 12 |
| 到 | dào | 18 (刀) | 8 |
Hỏi nhanh về 等到
等到 tiếng Trung là gì?
等到 (děngdào) nghĩa là đợi đến khi, đến lúc (động từ).
等到 đọc thế nào?
等到 đọc là děngdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 等到 thế nào?
Ví dụ: 等到你来的时候,我们已经走了。 (Děngdào nǐ lái de shíhou, wǒmen yǐjīng zǒu le.) nghĩa là: Đến lúc bạn tới thì chúng tôi đã đi rồi.
等到 thuộc cấp HSK mấy?
等到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07