明星 đọc là míngxīng, nghĩa là ngôi sao, người nổi tiếng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
明星
míngxīng
ngôi sao, người nổi tiếng

Hán Việt: minh tinh

danh từ

Ví dụ với 明星

他想当电影明星。
Tā xiǎng dāng diànyǐng míngxīng.
Anh ấy muốn trở thành ngôi sao điện ảnh.

Cách viết 明星 (thứ tự nét)

明… nét
星… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 明星

ChữPinyinBộ thủSố nét
明míng72 (日)8
星xīng72 (日)9

Hỏi nhanh về 明星

明星 tiếng Trung là gì?

明星 (míngxīng) nghĩa là ngôi sao, người nổi tiếng (danh từ).

明星 đọc thế nào?

明星 đọc là míngxīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 明星 thế nào?

Ví dụ: 他想当电影明星。 (Tā xiǎng dāng diànyǐng míngxīng.) nghĩa là: Anh ấy muốn trở thành ngôi sao điện ảnh.

明星 thuộc cấp HSK mấy?

明星 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07