大门 đọc là dàmén, nghĩa là cổng chính, cổng lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
大门
dàmén
cổng chính, cổng lớn

Hán Việt: đại môn

danh từ

Ví dụ với 大门

大门开着。
Dàmén kāizhe.
Cổng chính đang mở.

Cách viết 大门 (thứ tự nét)

大… nét
门… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 大门

ChữPinyinBộ thủSố nét
大dà37 (大)3
门mén169 (門)3

Hỏi nhanh về 大门

大门 tiếng Trung là gì?

大门 (dàmén) nghĩa là cổng chính, cổng lớn (danh từ).

大门 đọc thế nào?

大门 đọc là dàmén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 大门 thế nào?

Ví dụ: 大门开着。 (Dàmén kāizhe.) nghĩa là: Cổng chính đang mở.

大门 thuộc cấp HSK mấy?

大门 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07