不少 đọc là bù shǎo, nghĩa là không ít, khá nhiều. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
不少
bù shǎo
không ít, khá nhiều

Hán Việt: bất thiểu

tính từ

Ví dụ với 不少

他买了不少东西。
Tā mǎi le bù shǎo dōngxi.
Anh ấy đã mua khá nhiều đồ.

Cách viết 不少 (thứ tự nét)

不… nét
少… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不少

ChữPinyinBộ thủSố nét
不bù1 (一)4
少shǎo42 (小)4

Hỏi nhanh về 不少

不少 tiếng Trung là gì?

不少 (bù shǎo) nghĩa là không ít, khá nhiều (tính từ).

不少 đọc thế nào?

不少 đọc là bù shǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不少 thế nào?

Ví dụ: 他买了不少东西。 (Tā mǎi le bù shǎo dōngxi.) nghĩa là: Anh ấy đã mua khá nhiều đồ.

不少 thuộc cấp HSK mấy?

不少 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07