态度 đọc là tàidu, nghĩa là thái độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
态度
tàidu
thái độ
Hán Việt: thái độ
danh từ
Ví dụ với 态度
他的态度很好。
Tā de tàidu hěn hǎo.
Thái độ của anh ấy rất tốt.
Cách viết 态度 (thứ tự nét)
态… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 态度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 态 | tài | 61 (心) | 8 |
| 度 | dù | 53 (广) | 9 |
Hỏi nhanh về 态度
态度 tiếng Trung là gì?
态度 (tàidu) nghĩa là thái độ (danh từ).
态度 đọc thế nào?
态度 đọc là tàidu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 态度 thế nào?
Ví dụ: 他的态度很好。 (Tā de tàidu hěn hǎo.) nghĩa là: Thái độ của anh ấy rất tốt.
态度 thuộc cấp HSK mấy?
态度 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07