样子 đọc là yàngzi, nghĩa là dáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
样子
yàngzi
dáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng
danh từ
Ví dụ với 样子
看样子,明天要下雨。
Kàn yàngzi, míngtiān yào xià yǔ.
Xem ra ngày mai sắp mưa.
Cách viết 样子 (thứ tự nét)
样… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 样子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 样 | yàng | 75 (木) | 10 |
| 子 | zi | 39 (子) | 3 |
Hỏi nhanh về 样子
样子 tiếng Trung là gì?
样子 (yàngzi) nghĩa là dáng vẻ, bộ dạng; kiểu dáng (danh từ).
样子 đọc thế nào?
样子 đọc là yàngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 样子 thế nào?
Ví dụ: 看样子,明天要下雨。 (Kàn yàngzi, míngtiān yào xià yǔ.) nghĩa là: Xem ra ngày mai sắp mưa.
样子 thuộc cấp HSK mấy?
样子 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07