服务 đọc là fúwù, nghĩa là phục vụ; dịch vụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
服务
fúwù
phục vụ; dịch vụ

Hán Việt: phục vụ

động từ

Ví dụ với 服务

这家酒店的服务很好。
Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn hǎo.
Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.

Cách viết 服务 (thứ tự nét)

服… nét
务… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 服务

ChữPinyinBộ thủSố nét
服fú74 (月)8
务wù19 (力)6

Hỏi nhanh về 服务

服务 tiếng Trung là gì?

服务 (fúwù) nghĩa là phục vụ; dịch vụ (động từ).

服务 đọc thế nào?

服务 đọc là fúwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 服务 thế nào?

Ví dụ: 这家酒店的服务很好。 (Zhè jiā jiǔdiàn de fúwù hěn hǎo.) nghĩa là: Dịch vụ của khách sạn này rất tốt.

服务 thuộc cấp HSK mấy?

服务 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07