请客 đọc là qǐngkè, nghĩa là mời khách, đãi (ai ăn uống). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
请客
qǐngkè
mời khách, đãi (ai ăn uống)

Hán Việt: thỉnh khách

động từ (động-tân)

Ví dụ với 请客

今天我请客。
Jīntiān wǒ qǐngkè.
Hôm nay tôi đãi.

Cách viết 请客 (thứ tự nét)

请… nét
客… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 请客

ChữPinyinBộ thủSố nét
请qǐng149 (言)10
客kè40 (宀)9

Hỏi nhanh về 请客

请客 tiếng Trung là gì?

请客 (qǐngkè) nghĩa là mời khách, đãi (ai ăn uống) (động từ (động-tân)).

请客 đọc thế nào?

请客 đọc là qǐngkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 请客 thế nào?

Ví dụ: 今天我请客。 (Jīntiān wǒ qǐngkè.) nghĩa là: Hôm nay tôi đãi.

请客 thuộc cấp HSK mấy?

请客 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07