信号 đọc là xìnhào, nghĩa là tín hiệu, sóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
信号
xìnhào
tín hiệu, sóng
Hán Việt: tín hiệu
danh từ
Ví dụ với 信号
这里手机信号不好。
Zhèlǐ shǒujī xìnhào bù hǎo.
Ở đây sóng điện thoại không tốt.
Cách viết 信号 (thứ tự nét)
信… nét
号… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 信号
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 信 | xìn | 9 (人) | 9 |
| 号 | hào | 30 (口) | 5 |
Hỏi nhanh về 信号
信号 tiếng Trung là gì?
信号 (xìnhào) nghĩa là tín hiệu, sóng (danh từ).
信号 đọc thế nào?
信号 đọc là xìnhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 信号 thế nào?
Ví dụ: 这里手机信号不好。 (Zhèlǐ shǒujī xìnhào bù hǎo.) nghĩa là: Ở đây sóng điện thoại không tốt.
信号 thuộc cấp HSK mấy?
信号 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07