姓名 đọc là xìngmíng, nghĩa là họ tên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
姓名
xìngmíng
họ tên
Hán Việt: tính danh
danh từ
Ví dụ với 姓名
请写下你的姓名。
Qǐng xiěxià nǐ de xìngmíng.
Xin viết họ tên của bạn xuống.
Cách viết 姓名 (thứ tự nét)
姓… nét
名… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 姓名
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 姓 | xìng | 38 (女) | 8 |
| 名 | míng | 30 (口) | 6 |
Hỏi nhanh về 姓名
姓名 tiếng Trung là gì?
姓名 (xìngmíng) nghĩa là họ tên (danh từ).
姓名 đọc thế nào?
姓名 đọc là xìngmíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 姓名 thế nào?
Ví dụ: 请写下你的姓名。 (Qǐng xiěxià nǐ de xìngmíng.) nghĩa là: Xin viết họ tên của bạn xuống.
姓名 thuộc cấp HSK mấy?
姓名 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07