网 đọc là wǎng, nghĩa là mạng, lưới. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
网
wǎng
mạng, lưới
Hán Việt: võng
danh từBộ thủ 122 (网)6 nét
Ví dụ với 网
我在网上买了一本书。
Wǒ zài wǎng shang mǎi le yì běn shū.
Tôi mua một quyển sách trên mạng.
Cách viết 网 (thứ tự nét)
网… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 网
网 tiếng Trung là gì?
网 (wǎng) nghĩa là mạng, lưới (danh từ).
网 đọc thế nào?
网 đọc là wǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 网 thế nào?
Ví dụ: 我在网上买了一本书。 (Wǒ zài wǎng shang mǎi le yì běn shū.) nghĩa là: Tôi mua một quyển sách trên mạng.
网 thuộc cấp HSK mấy?
网 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07