脸 đọc là liǎn, nghĩa là mặt, khuôn mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
脸
liǎn
mặt, khuôn mặt
danh từBộ thủ 130 (肉)11 nét

Ví dụ với 脸

他的脸红了。
Tā de liǎn hóng le.
Mặt anh ấy đỏ lên.

Cách viết 脸 (thứ tự nét)

脸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 脸

脸 tiếng Trung là gì?

脸 (liǎn) nghĩa là mặt, khuôn mặt (danh từ).

脸 đọc thế nào?

脸 đọc là liǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脸 thế nào?

Ví dụ: 他的脸红了。 (Tā de liǎn hóng le.) nghĩa là: Mặt anh ấy đỏ lên.

脸 thuộc cấp HSK mấy?

脸 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07