蛋 đọc là dàn, nghĩa là trứng (gà, vịt...). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
蛋
dàn
trứng (gà, vịt...)
danh từBộ thủ 142 (虫)11 nét

Ví dụ với 蛋

我早饭吃了两个鸡蛋。
Wǒ zǎofàn chī le liǎng ge jīdàn.
Bữa sáng tôi ăn hai quả trứng gà.
妈妈早上煮了几个蛋。
Māma zǎoshang zhǔ le jǐ gè dàn.
Sáng nay mẹ đã luộc vài quả trứng.
这个蛋糕里有很多蛋。
Zhège dàngāo lǐ yǒu hěn duō dàn.
Trong cái bánh kem này có nhiều trứng.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 鸡蛋 (trứng gà), 蛋糕 (bánh ngọt).

Cách viết 蛋 (thứ tự nét)

蛋… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 蛋

蛋 tiếng Trung là gì?

蛋 (dàn) nghĩa là trứng (gà, vịt...) (danh từ).

蛋 đọc thế nào?

蛋 đọc là dàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蛋 thế nào?

Ví dụ: 我早饭吃了两个鸡蛋。 (Wǒ zǎofàn chī le liǎng ge jīdàn.) nghĩa là: Bữa sáng tôi ăn hai quả trứng gà.

蛋 thuộc cấp HSK mấy?

蛋 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07