响 đọc là xiǎng, nghĩa là kêu, vang lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
响
xiǎng
kêu, vang lên

Hán Việt: hưởng

động từBộ thủ 30 (口)9 nét

Ví dụ với 响

手机响了。
Shǒujī xiǎng le.
Điện thoại reo rồi.

Cách viết 响 (thứ tự nét)

响… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 响

响 tiếng Trung là gì?

响 (xiǎng) nghĩa là kêu, vang lên (động từ).

响 đọc thế nào?

响 đọc là xiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 响 thế nào?

Ví dụ: 手机响了。 (Shǒujī xiǎng le.) nghĩa là: Điện thoại reo rồi.

响 thuộc cấp HSK mấy?

响 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07