受到 đọc là shòudào, nghĩa là nhận được, bị; chịu (ảnh hưởng, giúp đỡ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
受到
shòudào
nhận được, bị; chịu (ảnh hưởng, giúp đỡ)

Hán Việt: thụ đáo

động từ

Ví dụ với 受到

我受到了很多帮助。
Wǒ shòudào le hěn duō bāngzhù.
Tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ.

Cách viết 受到 (thứ tự nét)

受… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 受到

ChữPinyinBộ thủSố nét
受shòu29 (又)8
到dào18 (刀)8

Hỏi nhanh về 受到

受到 tiếng Trung là gì?

受到 (shòudào) nghĩa là nhận được, bị; chịu (ảnh hưởng, giúp đỡ) (động từ).

受到 đọc thế nào?

受到 đọc là shòudào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 受到 thế nào?

Ví dụ: 我受到了很多帮助。 (Wǒ shòudào le hěn duō bāngzhù.) nghĩa là: Tôi nhận được rất nhiều sự giúp đỡ.

受到 thuộc cấp HSK mấy?

受到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07