表 đọc là biǎo, nghĩa là đồng hồ đeo tay; bảng biểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
表
biǎo
đồng hồ đeo tay; bảng biểu

Hán Việt: biểu

danh từBộ thủ 145 (衣)8 nét

Ví dụ với 表

我的表坏了。
Wǒ de biǎo huài le.
Đồng hồ của tôi hỏng rồi.
他的手表很贵。
Tā de shǒubiǎo hěn guì.
Đồng hồ đeo tay của anh ấy rất đắt.
请填一下这张表。
Qǐng tián yíxià zhè zhāng biǎo.
Làm ơn điền vào bảng này.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa "bảng biểu": 填表 (điền mẫu). Đồng hồ đeo tay đầy đủ: 手表.

Cách viết 表 (thứ tự nét)

表… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 表

表 tiếng Trung là gì?

表 (biǎo) nghĩa là đồng hồ đeo tay; bảng biểu (danh từ).

表 đọc thế nào?

表 đọc là biǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 表 thế nào?

Ví dụ: 我的表坏了。 (Wǒ de biǎo huài le.) nghĩa là: Đồng hồ của tôi hỏng rồi.

表 thuộc cấp HSK mấy?

表 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07