留学生 đọc là liúxuéshēng, nghĩa là lưu học sinh, du học sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
留学生
liúxuéshēng
lưu học sinh, du học sinh

Hán Việt: lưu học sinh

danh từ

Ví dụ với 留学生

我们班有很多留学生。
Wǒmen bān yǒu hěn duō liúxuéshēng.
Lớp chúng tôi có nhiều du học sinh.

Lưu ý khi dùng

Chỉ người học ở nước ngoài; sinh viên nước ngoài đang học ở Trung Quốc cũng gọi là 留学生.

Cách viết 留学生 (thứ tự nét)

留… nét
学… nét
生… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 留学生

ChữPinyinBộ thủSố nét
留liú102 (田)10
学xué39 (子)8
生shēng100 (生)5

Hỏi nhanh về 留学生

留学生 tiếng Trung là gì?

留学生 (liúxuéshēng) nghĩa là lưu học sinh, du học sinh (danh từ).

留学生 đọc thế nào?

留学生 đọc là liúxuéshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 留学生 thế nào?

Ví dụ: 我们班有很多留学生。 (Wǒmen bān yǒu hěn duō liúxuéshēng.) nghĩa là: Lớp chúng tôi có nhiều du học sinh.

留学生 thuộc cấp HSK mấy?

留学生 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07