举行 đọc là jǔxíng, nghĩa là tổ chức, cử hành (sự kiện, buổi lễ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
举行
jǔxíng
tổ chức, cử hành (sự kiện, buổi lễ)
Hán Việt: cử hàng
động từ
Ví dụ với 举行
运动会在明天上午举行。
Yùndònghuì zài míngtiān shàngwǔ jǔxíng.
Hội thao sẽ tổ chức vào sáng mai.
Cách viết 举行 (thứ tự nét)
举… nét
行… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 举行
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 举 | jǔ | 3 (丶) | 9 |
| 行 | xíng | 144 (行) | 6 |
Hỏi nhanh về 举行
举行 tiếng Trung là gì?
举行 (jǔxíng) nghĩa là tổ chức, cử hành (sự kiện, buổi lễ) (động từ).
举行 đọc thế nào?
举行 đọc là jǔxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 举行 thế nào?
Ví dụ: 运动会在明天上午举行。 (Yùndònghuì zài míngtiān shàngwǔ jǔxíng.) nghĩa là: Hội thao sẽ tổ chức vào sáng mai.
举行 thuộc cấp HSK mấy?
举行 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07