温度 đọc là wēndù, nghĩa là nhiệt độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
温度
wēndù
nhiệt độ
Hán Việt: ồn độ
danh từ
Ví dụ với 温度
今天的温度很高。
Jīntiān de wēndù hěn gāo.
Nhiệt độ hôm nay rất cao.
Lưu ý khi dùng
温度 chỉ nhiệt độ nói chung; 气温 là nhiệt độ không khí.
Cách viết 温度 (thứ tự nét)
温… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 温度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 温 | wēn | 85 (水) | 13 |
| 度 | dù | 53 (广) | 9 |
Hỏi nhanh về 温度
温度 tiếng Trung là gì?
温度 (wēndù) nghĩa là nhiệt độ (danh từ).
温度 đọc thế nào?
温度 đọc là wēndù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 温度 thế nào?
Ví dụ: 今天的温度很高。 (Jīntiān de wēndù hěn gāo.) nghĩa là: Nhiệt độ hôm nay rất cao.
温度 thuộc cấp HSK mấy?
温度 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07