球队 đọc là qiúduì, nghĩa là đội bóng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
球队
qiúduì
đội bóng

Hán Việt: cầu đội

danh từ

Ví dụ với 球队

我喜欢这个球队。
Wǒ xǐhuan zhège qiúduì.
Tôi thích đội bóng này.

Cách viết 球队 (thứ tự nét)

球… nét
队… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 球队

ChữPinyinBộ thủSố nét
球qiú96 (玉)11
队duì170 (阜)5

Hỏi nhanh về 球队

球队 tiếng Trung là gì?

球队 (qiúduì) nghĩa là đội bóng (danh từ).

球队 đọc thế nào?

球队 đọc là qiúduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 球队 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢这个球队。 (Wǒ xǐhuan zhège qiúduì.) nghĩa là: Tôi thích đội bóng này.

球队 thuộc cấp HSK mấy?

球队 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07