级 đọc là jí, nghĩa là cấp, bậc; lớp (khối). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
级
jí
cấp, bậc; lớp (khối)

Hán Việt: cấp

danh từBộ thủ 120 (糸)6 nét

Ví dụ với 级

你的汉语是几级?
Nǐ de Hànyǔ shì jǐ jí?
Tiếng Trung của bạn cấp mấy?

Cách viết 级 (thứ tự nét)

级… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 级

级 tiếng Trung là gì?

级 (jí) nghĩa là cấp, bậc; lớp (khối) (danh từ).

级 đọc thế nào?

级 đọc là jí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 级 thế nào?

Ví dụ: 你的汉语是几级? (Nǐ de Hànyǔ shì jǐ jí?) nghĩa là: Tiếng Trung của bạn cấp mấy?

级 thuộc cấp HSK mấy?

级 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07