超过 đọc là chāoguò, nghĩa là vượt, vượt quá. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
超过
chāoguò
vượt, vượt quá
Hán Việt: siêu quá
động từ
Ví dụ với 超过
他的成绩超过了我。
Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.
Thành tích của anh ấy vượt tôi.
他的成绩超过了我。
Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.
Thành tích của anh ấy đã vượt qua tôi.
这里的人数不能超过五十个。
Zhèlǐ de rénshù bùnéng chāoguò wǔshí gè.
Số người ở đây không được vượt quá 50.
Cách viết 超过 (thứ tự nét)
超… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 超过
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 超 | chāo | 156 (走) | 12 |
| 过 | guò | 162 (辵) | 7 |
Hỏi nhanh về 超过
超过 tiếng Trung là gì?
超过 (chāoguò) nghĩa là vượt, vượt quá (động từ).
超过 đọc thế nào?
超过 đọc là chāoguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 超过 thế nào?
Ví dụ: 他的成绩超过了我。 (Tā de chéngjì chāoguò le wǒ.) nghĩa là: Thành tích của anh ấy vượt tôi.
超过 thuộc cấp HSK mấy?
超过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07