留下 đọc là liúxià, nghĩa là để lại, ở lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
留下
liúxià
để lại, ở lại
Hán Việt: lưu hạ
động từ
Ví dụ với 留下
他在桌子上留下一个包。
Tā zài zhuōzi shang liúxià yí ge bāo.
Anh ấy để lại một cái túi trên bàn.
Cách viết 留下 (thứ tự nét)
留… nét
下… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 留下
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 留 | liú | 102 (田) | 10 |
| 下 | xià | 1 (一) | 3 |
Hỏi nhanh về 留下
留下 tiếng Trung là gì?
留下 (liúxià) nghĩa là để lại, ở lại (động từ).
留下 đọc thế nào?
留下 đọc là liúxià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 留下 thế nào?
Ví dụ: 他在桌子上留下一个包。 (Tā zài zhuōzi shang liúxià yí ge bāo.) nghĩa là: Anh ấy để lại một cái túi trên bàn.
留下 thuộc cấp HSK mấy?
留下 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07