重点 đọc là zhòngdiǎn, nghĩa là trọng điểm, điểm chính. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
重点
zhòngdiǎn
trọng điểm, điểm chính

Hán Việt: trọng điểm

danh từ

Ví dụ với 重点

老师说了今天的重点。
Lǎoshī shuō le jīntiān de zhòngdiǎn.
Thầy giáo đã nói điểm trọng tâm của hôm nay.

Cách viết 重点 (thứ tự nét)

重… nét
点… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 重点

ChữPinyinBộ thủSố nét
重zhòng166 (里)9
点diǎn86 (火)9

Hỏi nhanh về 重点

重点 tiếng Trung là gì?

重点 (zhòngdiǎn) nghĩa là trọng điểm, điểm chính (danh từ).

重点 đọc thế nào?

重点 đọc là zhòngdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 重点 thế nào?

Ví dụ: 老师说了今天的重点。 (Lǎoshī shuō le jīntiān de zhòngdiǎn.) nghĩa là: Thầy giáo đã nói điểm trọng tâm của hôm nay.

重点 thuộc cấp HSK mấy?

重点 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07