装 đọc là zhuāng, nghĩa là đựng, bỏ vào; lắp đặt; giả vờ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
装
zhuāng
đựng, bỏ vào; lắp đặt; giả vờ
Hán Việt: trang
động từBộ thủ 145 (衣)12 nét
Ví dụ với 装
瓶子里装着水。
Píngzi li zhuāng zhe shuǐ.
Trong chai đựng nước.
Cách viết 装 (thứ tự nét)
装… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 装
装 tiếng Trung là gì?
装 (zhuāng) nghĩa là đựng, bỏ vào; lắp đặt; giả vờ (động từ).
装 đọc thế nào?
装 đọc là zhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 装 thế nào?
Ví dụ: 瓶子里装着水。 (Píngzi li zhuāng zhe shuǐ.) nghĩa là: Trong chai đựng nước.
装 thuộc cấp HSK mấy?
装 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07