感到 đọc là gǎndào, nghĩa là cảm thấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
感到
gǎndào
cảm thấy

Hán Việt: cảm đáo

động từ

Ví dụ với 感到

来到这里,我感到很高兴。
Láidào zhèlǐ, wǒ gǎndào hěn gāoxìng.
Đến đây, tôi cảm thấy rất vui.

Cách viết 感到 (thứ tự nét)

感… nét
到… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 感到

ChữPinyinBộ thủSố nét
感gǎn61 (心)13
到dào18 (刀)8

Hỏi nhanh về 感到

感到 tiếng Trung là gì?

感到 (gǎndào) nghĩa là cảm thấy (động từ).

感到 đọc thế nào?

感到 đọc là gǎndào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 感到 thế nào?

Ví dụ: 来到这里,我感到很高兴。 (Láidào zhèlǐ, wǒ gǎndào hěn gāoxìng.) nghĩa là: Đến đây, tôi cảm thấy rất vui.

感到 thuộc cấp HSK mấy?

感到 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07