想起 đọc là xiǎngqǐ, nghĩa là nhớ lại, nghĩ ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
想起
xiǎngqǐ
nhớ lại, nghĩ ra

Hán Việt: tưởng khởi

động từ

Ví dụ với 想起

我想起他的名字了。
Wǒ xiǎngqǐ tā de míngzi le.
Tôi nhớ ra tên anh ấy rồi.

Cách viết 想起 (thứ tự nét)

想… nét
起… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 想起

ChữPinyinBộ thủSố nét
想xiǎng61 (心)13
起qǐ156 (走)10

Hỏi nhanh về 想起

想起 tiếng Trung là gì?

想起 (xiǎngqǐ) nghĩa là nhớ lại, nghĩ ra (động từ).

想起 đọc thế nào?

想起 đọc là xiǎngqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 想起 thế nào?

Ví dụ: 我想起他的名字了。 (Wǒ xiǎngqǐ tā de míngzi le.) nghĩa là: Tôi nhớ ra tên anh ấy rồi.

想起 thuộc cấp HSK mấy?

想起 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07