实现 đọc là shíxiàn, nghĩa là thực hiện được, trở thành hiện thực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
实现
shíxiàn
thực hiện được, trở thành hiện thực
động từ

Ví dụ với 实现

我的想法实现了。
Wǒ de xiǎngfǎ shíxiàn le.
Ý tưởng của tôi đã thành hiện thực.

Cách viết 实现 (thứ tự nét)

实… nét
现… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 实现

ChữPinyinBộ thủSố nét
实shí40 (宀)8
现xiàn96 (玉)8

Hỏi nhanh về 实现

实现 tiếng Trung là gì?

实现 (shíxiàn) nghĩa là thực hiện được, trở thành hiện thực (động từ).

实现 đọc thế nào?

实现 đọc là shíxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 实现 thế nào?

Ví dụ: 我的想法实现了。 (Wǒ de xiǎngfǎ shíxiàn le.) nghĩa là: Ý tưởng của tôi đã thành hiện thực.

实现 thuộc cấp HSK mấy?

实现 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07