得 đọc là dé, nghĩa là được, đạt được; mắc (bệnh). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
得
dé
được, đạt được; mắc (bệnh)
Hán Việt: đắc
động từBộ thủ 60 (彳)11 nét
Ví dụ với 得
他考试得了一百分。
Tā kǎoshì dé le yìbǎi fēn.
Anh ấy thi được một trăm điểm.
Lưu ý khi dùng
得 còn đọc de (trợ từ bổ ngữ) và děi (phải).
Cách viết 得 (thứ tự nét)
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 得
得 tiếng Trung là gì?
得 (dé) nghĩa là được, đạt được; mắc (bệnh) (động từ).
得 đọc thế nào?
得 đọc là dé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 得 thế nào?
Ví dụ: 他考试得了一百分。 (Tā kǎoshì dé le yìbǎi fēn.) nghĩa là: Anh ấy thi được một trăm điểm.
得 thuộc cấp HSK mấy?
得 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07