为 đọc là wèi, nghĩa là vì, cho. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
为
wèi
vì, cho
giới từBộ thủ 3 (丶)4 nét
Ví dụ với 为
我为你高兴。
Wǒ wèi nǐ gāoxìng.
Tôi mừng cho bạn.
Lưu ý khi dùng
Còn đọc wéi (làm, là) trong 成为, 认为.
Cách viết 为 (thứ tự nét)
为… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 为
为 tiếng Trung là gì?
为 (wèi) nghĩa là vì, cho (giới từ).
为 đọc thế nào?
为 đọc là wèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 为 thế nào?
Ví dụ: 我为你高兴。 (Wǒ wèi nǐ gāoxìng.) nghĩa là: Tôi mừng cho bạn.
为 thuộc cấp HSK mấy?
为 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07