难受 đọc là nánshòu, nghĩa là khó chịu (trong người); buồn bã. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
难受
nánshòu
khó chịu (trong người); buồn bã
tính từ
Ví dụ với 难受
我头很疼,很难受。
Wǒ tóu hěn téng, hěn nánshòu.
Tôi đau đầu, thấy rất khó chịu.
吃多了,肚子很难受。
Chī duō le, dùzi hěn nánshòu.
Ăn nhiều quá, bụng khó chịu.
她心里很难受,不想说话。
Tā xīnlǐ hěn nánshòu, bù xiǎng shuōhuà.
Cô ấy trong lòng khó chịu, không muốn nói chuyện.
Cách viết 难受 (thứ tự nét)
难… nét
受… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 难受
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 难 | nán | 172 (隹) | 10 |
| 受 | shòu | 29 (又) | 8 |
Hỏi nhanh về 难受
难受 tiếng Trung là gì?
难受 (nánshòu) nghĩa là khó chịu (trong người); buồn bã (tính từ).
难受 đọc thế nào?
难受 đọc là nánshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难受 thế nào?
Ví dụ: 我头很疼,很难受。 (Wǒ tóu hěn téng, hěn nánshòu.) nghĩa là: Tôi đau đầu, thấy rất khó chịu.
难受 thuộc cấp HSK mấy?
难受 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07