干杯 đọc là gānbēi, nghĩa là cạn ly; nâng ly chúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
干杯
gānbēi
cạn ly; nâng ly chúc
Hán Việt: kiền bôi
động từ
Ví dụ với 干杯
来,为我们的朋友干杯!
Lái, wèi wǒmen de péngyou gānbēi!
Nào, cạn ly vì người bạn của chúng ta!
Cách viết 干杯 (thứ tự nét)
干… nét
杯… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 干杯
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 干 | gàn | 51 (干) | 3 |
| 杯 | bēi | 75 (木) | 8 |
Hỏi nhanh về 干杯
干杯 tiếng Trung là gì?
干杯 (gānbēi) nghĩa là cạn ly; nâng ly chúc (động từ).
干杯 đọc thế nào?
干杯 đọc là gānbēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 干杯 thế nào?
Ví dụ: 来,为我们的朋友干杯! (Lái, wèi wǒmen de péngyou gānbēi!) nghĩa là: Nào, cạn ly vì người bạn của chúng ta!
干杯 thuộc cấp HSK mấy?
干杯 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07