随时 đọc là suíshí, nghĩa là bất cứ lúc nào. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
随时
suíshí
bất cứ lúc nào
phó từ
Ví dụ với 随时
有问题可以随时问我。
Yǒu wèntí kěyǐ suíshí wèn wǒ.
Có vấn đề gì bạn cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
我随时都可以去。
Wǒ suíshí dōu kěyǐ qù.
Tôi có thể đi bất cứ lúc nào.
这里随时都有人。
Zhèlǐ suíshí dōu yǒu rén.
Ở đây lúc nào cũng có người.
Cách viết 随时 (thứ tự nét)
随… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 随时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 随 | suí | 170 (阜) | 11 |
| 时 | shí | 72 (日) | 7 |
Hỏi nhanh về 随时
随时 tiếng Trung là gì?
随时 (suíshí) nghĩa là bất cứ lúc nào (phó từ).
随时 đọc thế nào?
随时 đọc là suíshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 随时 thế nào?
Ví dụ: 有问题可以随时问我。 (Yǒu wèntí kěyǐ suíshí wèn wǒ.) nghĩa là: Có vấn đề gì bạn cứ hỏi tôi bất cứ lúc nào.
随时 thuộc cấp HSK mấy?
随时 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07