站住 đọc là zhànzhù, nghĩa là đứng lại, dừng lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
站住
zhànzhù
đứng lại, dừng lại
Hán Việt: trạm trú
động từ
Ví dụ với 站住
他站住了,不说话。
Tā zhànzhù le, bù shuōhuà.
Anh ấy đứng lại, không nói gì.
Cách viết 站住 (thứ tự nét)
站… nét
住… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 站住
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 站 | zhàn | 117 (立) | 10 |
| 住 | zhù | 9 (人) | 7 |
Hỏi nhanh về 站住
站住 tiếng Trung là gì?
站住 (zhànzhù) nghĩa là đứng lại, dừng lại (động từ).
站住 đọc thế nào?
站住 đọc là zhànzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 站住 thế nào?
Ví dụ: 他站住了,不说话。 (Tā zhànzhù le, bù shuōhuà.) nghĩa là: Anh ấy đứng lại, không nói gì.
站住 thuộc cấp HSK mấy?
站住 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07