那时候 đọc là nà shíhou, nghĩa là lúc đó, hồi đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
那时候
nà shíhou
lúc đó, hồi đó
danh từ
Ví dụ với 那时候
那时候我在北京工作。
Nà shíhou wǒ zài Běijīng gōngzuò.
Hồi đó tôi làm việc ở Bắc Kinh.
那时候我还在上学。
Nà shíhou wǒ hái zài shàngxué.
Lúc đó tôi vẫn còn đi học.
那时候这里没有这么多房子。
Nà shíhou zhèlǐ méiyǒu zhème duō fángzi.
Lúc đó ở đây không có nhiều nhà như vậy.
Cách viết 那时候 (thứ tự nét)
那… nét
时… nét
候… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 那时候
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 那 | nà | 163 (邑) | 7 |
| 时 | shí | 72 (日) | 7 |
| 候 | hòu | 9 (人) | 10 |
Hỏi nhanh về 那时候
那时候 tiếng Trung là gì?
那时候 (nà shíhou) nghĩa là lúc đó, hồi đó (danh từ).
那时候 đọc thế nào?
那时候 đọc là nà shíhou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 那时候 thế nào?
Ví dụ: 那时候我在北京工作。 (Nà shíhou wǒ zài Běijīng gōngzuò.) nghĩa là: Hồi đó tôi làm việc ở Bắc Kinh.
那时候 thuộc cấp HSK mấy?
那时候 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07