Trả lời nhanh: 以前 (yǐqián) là “trước” và 以后 (yǐhòu) là “sau”. Đứng sau thời điểm hoặc hành động để chỉ khoảng thời gian trước hay sau mốc đó: 三点以后 (sau ba giờ), 吃饭以前 (trước khi ăn). 在 đứng đầu có thể bỏ. Tiếng Trung đặt vế thời gian trước vế chính. Cấp HSK: HSK 2 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

(在) + V/thời điểm + 以前/以后,…

…,(S) + V + 以前/以后

Ví dụ

吃饭以前,请先洗手。

Chīfàn yǐqián, qǐng xiān xǐ shǒu.

Trước khi ăn, hãy rửa tay.

三点以后我没有课。

Sān diǎn yǐhòu wǒ méiyǒu kè.

Sau ba giờ tôi không có tiết.

他到北京以后,给我打了电话。

Tā dào Běijīng yǐhòu, gěi wǒ dǎ le diànhuà.

Sau khi đến Bắc Kinh, anh ấy đã gọi điện cho tôi.

Lỗi hay gặp

Sai: 我以后吃饭去学校。(ý: sau khi ăn cơm tôi đến trường) → Đúng: 吃饭以后我去学校。

以后 đứng sau hành động làm mốc, không đứng trước.

Bài tập

Câu 1. Dịch: Sau khi ăn xong, tôi đi làm.

Xem đáp án

吃完饭以后,我去上班。
Chīwán fàn yǐhòu, wǒ qù shàngbān.
Cũng chấp nhận: 吃完以后,我去上班。

Câu 2. Điền 以前 hoặc 以后: 七点____,我不吃东西。(trước 7 giờ)

Xem đáp án

七点以前,我不吃东西。
Qī diǎn yǐqián, wǒ bù chī dōngxi.
Trước bảy giờ: 以前.

Câu 3. Sửa lỗi: 以前睡觉,我看书。

Xem đáp án

睡觉以前,我看书。
Shuìjiào yǐqián, wǒ kàn shū.
Hành động làm mốc đứng trước 以前.

Câu hỏi thường gặp

以前 một mình nghĩa là gì?

以前 đứng một mình, nghĩa là “trước đây”: 我以前住在北京 (tôi từng ở Bắc Kinh). 以后 một mình nghĩa là “sau này”.

以前/以后 có dùng sau khoảng thời gian không?

Có. 三天以前 (ba ngày trước), 一年以后 (một năm sau). Có thể nói ngắn: 三天前, 一年后.

Xem thêm

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *