停 đọc là tíng, nghĩa là ngừng, đỗ (xe). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
停
tíng
ngừng, đỗ (xe)

Hán Việt: đình

động từBộ thủ 9 (人)11 nét

Ví dụ với 停

车停在门口。
Chē tíng zài ménkǒu.
Xe đỗ ở cửa.

Cách viết 停 (thứ tự nét)

停… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 停

停 tiếng Trung là gì?

停 (tíng) nghĩa là ngừng, đỗ (xe) (động từ).

停 đọc thế nào?

停 đọc là tíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 停 thế nào?

Ví dụ: 车停在门口。 (Chē tíng zài ménkǒu.) nghĩa là: Xe đỗ ở cửa.

停 thuộc cấp HSK mấy?

停 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07