东南 đọc là dōngnán, nghĩa là phía đông nam. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
东南
dōngnán
phía đông nam
danh từ
Ví dụ với 东南
我家在学校的东南。
Wǒ jiā zài xuéxiào de dōngnán.
Nhà tôi ở phía đông nam của trường.
Cách viết 东南 (thứ tự nét)
东… nét
南… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 东南
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 东 | dōng | 1 (一) | 5 |
| 南 | nán | 24 (十) | 9 |
Hỏi nhanh về 东南
东南 tiếng Trung là gì?
东南 (dōngnán) nghĩa là phía đông nam (danh từ).
东南 đọc thế nào?
东南 đọc là dōngnán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 东南 thế nào?
Ví dụ: 我家在学校的东南。 (Wǒ jiā zài xuéxiào de dōngnán.) nghĩa là: Nhà tôi ở phía đông nam của trường.
东南 thuộc cấp HSK mấy?
东南 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07