刚刚 đọc là gānggang, nghĩa là vừa mới, vừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
刚刚
gānggang
vừa mới, vừa
phó từ

Ví dụ với 刚刚

我刚刚吃完饭。
Wǒ gānggang chīwán fàn.
Tôi vừa ăn cơm xong.

Cách viết 刚刚 (thứ tự nét)

刚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 刚刚

ChữPinyinBộ thủSố nét
刚gāng18 (刀)6
刚gāng18 (刀)6

Hỏi nhanh về 刚刚

刚刚 tiếng Trung là gì?

刚刚 (gānggang) nghĩa là vừa mới, vừa (phó từ).

刚刚 đọc thế nào?

刚刚 đọc là gānggang. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 刚刚 thế nào?

Ví dụ: 我刚刚吃完饭。 (Wǒ gānggang chīwán fàn.) nghĩa là: Tôi vừa ăn cơm xong.

刚刚 thuộc cấp HSK mấy?

刚刚 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07