条件 đọc là tiáojiàn, nghĩa là điều kiện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
条件
tiáojiàn
điều kiện
Hán Việt: điều kiện
danh từ
Ví dụ với 条件
这家公司的条件很好。
Zhè jiā gōngsī de tiáojiàn hěn hǎo.
Điều kiện của công ty này rất tốt.
Cách viết 条件 (thứ tự nét)
条… nét
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 条件
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 条 | tiáo | 75 (木) | 7 |
| 件 | jiàn | 9 (人) | 6 |
Hỏi nhanh về 条件
条件 tiếng Trung là gì?
条件 (tiáojiàn) nghĩa là điều kiện (danh từ).
条件 đọc thế nào?
条件 đọc là tiáojiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 条件 thế nào?
Ví dụ: 这家公司的条件很好。 (Zhè jiā gōngsī de tiáojiàn hěn hǎo.) nghĩa là: Điều kiện của công ty này rất tốt.
条件 thuộc cấp HSK mấy?
条件 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07