中年 đọc là zhōngnián, nghĩa là trung niên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
中年
zhōngnián
trung niên
danh từ
Ví dụ với 中年
他已经是中年人了。
Tā yǐjīng shì zhōngnián rén le.
Ông ấy đã là người trung niên rồi.
Cách viết 中年 (thứ tự nét)
中… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 中年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 中 | zhōng | 2 (丨) | 4 |
| 年 | nián | 51 (干) | 6 |
Hỏi nhanh về 中年
中年 tiếng Trung là gì?
中年 (zhōngnián) nghĩa là trung niên (danh từ).
中年 đọc thế nào?
中年 đọc là zhōngnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 中年 thế nào?
Ví dụ: 他已经是中年人了。 (Tā yǐjīng shì zhōngnián rén le.) nghĩa là: Ông ấy đã là người trung niên rồi.
中年 thuộc cấp HSK mấy?
中年 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07