可是 đọc là kěshì, nghĩa là nhưng, tuy nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
可是
kěshì
nhưng, tuy nhiên
Hán Việt: khả thị
liên từ
Ví dụ với 可是
我想去,可是没有时间。
Wǒ xiǎng qù, kěshì méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
Cách viết 可是 (thứ tự nét)
可… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 可是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 可 | kě | 30 (口) | 5 |
| 是 | shì | 72 (日) | 9 |
Hỏi nhanh về 可是
可是 tiếng Trung là gì?
可是 (kěshì) nghĩa là nhưng, tuy nhiên (liên từ).
可是 đọc thế nào?
可是 đọc là kěshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 可是 thế nào?
Ví dụ: 我想去,可是没有时间。 (Wǒ xiǎng qù, kěshì méiyǒu shíjiān.) nghĩa là: Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
可是 thuộc cấp HSK mấy?
可是 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07