喊 đọc là hǎn, nghĩa là hét, gọi to. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
喊
hǎn
hét, gọi to
động từBộ thủ 30 (口)12 nét
Ví dụ với 喊
他在外面喊你。
Tā zài wàimiàn hǎn nǐ.
Anh ấy đang gọi bạn ở bên ngoài.
Cách viết 喊 (thứ tự nét)
喊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 喊
喊 tiếng Trung là gì?
喊 (hǎn) nghĩa là hét, gọi to (động từ).
喊 đọc thế nào?
喊 đọc là hǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 喊 thế nào?
Ví dụ: 他在外面喊你。 (Tā zài wàimiàn hǎn nǐ.) nghĩa là: Anh ấy đang gọi bạn ở bên ngoài.
喊 thuộc cấp HSK mấy?
喊 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07