音乐 đọc là yīnyuè, nghĩa là âm nhạc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
音乐
yīnyuè
âm nhạc
danh từ

Ví dụ với 音乐

我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.

Cách viết 音乐 (thứ tự nét)

音… nét
乐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 音乐

ChữPinyinBộ thủSố nét
音yīn180 (音)9
乐lè4 (丿)5

Hỏi nhanh về 音乐

音乐 tiếng Trung là gì?

音乐 (yīnyuè) nghĩa là âm nhạc (danh từ).

音乐 đọc thế nào?

音乐 đọc là yīnyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 音乐 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢听音乐。 (Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.) nghĩa là: Tôi thích nghe nhạc.

音乐 thuộc cấp HSK mấy?

音乐 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07