特别 đọc là tèbié, nghĩa là đặc biệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
特别
tèbié
đặc biệt
phó từ; tính từ
Ví dụ với 特别
这个菜特别好吃。
Zhège cài tèbié hǎochī.
Món này đặc biệt ngon.
Cách viết 特别 (thứ tự nét)
特… nét
别… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 特别
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 特 | tè | 93 (牛) | 10 |
| 别 | bié | 18 (刀) | 7 |
Hỏi nhanh về 特别
特别 tiếng Trung là gì?
特别 (tèbié) nghĩa là đặc biệt (phó từ; tính từ).
特别 đọc thế nào?
特别 đọc là tèbié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 特别 thế nào?
Ví dụ: 这个菜特别好吃。 (Zhège cài tèbié hǎochī.) nghĩa là: Món này đặc biệt ngon.
特别 thuộc cấp HSK mấy?
特别 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07