同时 đọc là tóngshí, nghĩa là đồng thời, cùng lúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
同时
tóngshí
đồng thời, cùng lúc
liên từ; danh từ chỉ thời gian
Ví dụ với 同时
他们同时到了机场。
Tāmen tóngshí dào le jīchǎng.
Họ đến sân bay cùng lúc.
Cách viết 同时 (thứ tự nét)
同… nét
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 同时
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 同 | tóng | 30 (口) | 6 |
| 时 | shí | 72 (日) | 7 |
Hỏi nhanh về 同时
同时 tiếng Trung là gì?
同时 (tóngshí) nghĩa là đồng thời, cùng lúc (liên từ; danh từ chỉ thời gian).
同时 đọc thế nào?
同时 đọc là tóngshí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 同时 thế nào?
Ví dụ: 他们同时到了机场。 (Tāmen tóngshí dào le jīchǎng.) nghĩa là: Họ đến sân bay cùng lúc.
同时 thuộc cấp HSK mấy?
同时 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07