套 đọc là tào, nghĩa là bộ, tập (lượng từ); căn (nhà). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
套
tào
bộ, tập (lượng từ); căn (nhà)
lượng từBộ thủ 37 (大)10 nét
Ví dụ với 套
我买了一套新衣服。
Wǒ mǎi le yí tào xīn yīfu.
Tôi mua một bộ quần áo mới.
Cách viết 套 (thứ tự nét)
套… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 套
套 tiếng Trung là gì?
套 (tào) nghĩa là bộ, tập (lượng từ); căn (nhà) (lượng từ).
套 đọc thế nào?
套 đọc là tào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 套 thế nào?
Ví dụ: 我买了一套新衣服。 (Wǒ mǎi le yí tào xīn yīfu.) nghĩa là: Tôi mua một bộ quần áo mới.
套 thuộc cấp HSK mấy?
套 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07